Du học Canada

Du học Canada – Chìa khóa mở cửa tương lai

Canada là một trong những quốc gia có tiêu chuẩn giáo dục cao nhất thế giới. Hoàn Cầu Việt có nhiều chuyên viên tư vấn du học Canada giỏi giúp bạn đánh giá hồ sơ, chọn đúng trường và ngành học dựa vào khả năng của bạn, điều kiện nhập học và yêu cầu của sứ quán cũng như hoàn tất hồ sơ visa du học.

Tại sao chọn du học Canada?

Thuận lợi lớn nhất du học Canada chính là bằng cấp được công nhận toàn cầu. Canada ban hành các tiêu chuẩn cao và giám sát chất lượng đào tạo nghiêm ngặt để bảo đảm hệ thống giáo dục của mình luôn đạt tiêu chuẩn cao. Các trường đại học Canada cung cấp nhiều khóa học lấy bằng cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ và sau tiến sĩ.

Học phí và chi phí sinh hoạt ở Canada phải chăng hơn so với Anh và Mỹ. Sinh viên quốc tế cũng được phép làm thêm trong suốt quá trình học tập tại Canada. Điều này giúp giảm gánh nặng tài chính du học Canada hơn.

Ngoài ra các yếu tố khác cũng được xem xét đến như môi trường sống năng động, cơ hội việc làm cao, luật pháp cởi mở sau khi học xong bạn được xin việc làm và nộp hồ sơ trở thành công dân thường trú.

Chi phí trung bình học đại học và thạc sĩ tại Canada?

Như đã đề cập bên trên, học phí và chi phí sinh hoạt tại Canada thấp hơn so với các quốc gia phát triển khác. Thời gian học thạc sĩ thường kéo dài 2 năm trong đó một số chương trình có thể hoàn thành trong một năm. Học phí trung bình ở Canada từ 16.000 đến 18.000 CAD và chi phí sinh hoạt và khoảng từ 8.000 đến 10.000 CAD.

Sinh viên quốc tế được phép làm thêm 20h mỗi tuần trong thời gian học và 40h mỗi tuần trong dịp nghỉ hè. Trong nhiều trường hợp, số tiền làm thêm này có thể giúp sinh viên chi trả hoàn toàn chi phí sinh hoạt.

Các kỳ nhập học nào và khi nào tôi nên chuẩn bị?

Các kỳ nhập học ở Canada là tháng 9 và tháng 1 và một số ít trường có thêm kỳ nhập học tháng 5.

Kỳ nhập học tháng 9

Tháng 12 – Chuẩn bị thi IELTS
Tháng 1 – Dự thi IELTS và nhận kết quả
Tháng 2 – Lên danh sách các trường đại học
Tháng 2, Tháng 3 – Nộp đơn xin nhập học
Tháng 4 – Thu xếp tài chính du học Canada
Tháng 5, Tháng 6 – Chuẩn chị hồ sơ xin visa và nộp đơn xin visa
Tháng 9 – Bay đến Canada

Kỳ nhập học tháng 1

Tháng 6 – Chuẩn bị thi IELTS
Tháng 7 – Dự thi IELTS và nhận kết quả
Tháng 8 – Lên danh sách các trường theo yêu cầu và khả năng của bạn
Tháng 8, Tháng 9 – Nộp đơn xin nhập học và nhận thư mời nhập học
Tháng 10 – Thu xếp tài chính để du học Canada
Tháng 11, Tháng 12 – Chuẩn bị hồ sơ xin visa và nộp đơn xin visa
Tháng 1 – Bay đến Canada

Yêu cầu đầu vào chương trình đại học?

Tốt nghiệp lớp 12 tại Việt Nam và có điểm trung bình phổ thông trung học từ 6/10 trở lên. Chứng chỉ IELTS tối thiểu đạt 6.0 và không có phần thi nào dưới 5.5. TOEFL tối thiểu 79.

Một số trường có thể yêu cầu đầu vào thấp hơn, vui lòng liên hệ nhân viên tư vấn của chúng tôi để được hướng dẫn.

Yêu cầu đầu vào chương trình sau đại học?

Thông thường chương trình sau đại học yêu cầu sinh viên tốt nghiệp đại học tại Việt Nam và đạt điểm trung bình toàn khóa học từ 6.5/10 trở lên. Đối với các trường top có thể yêu cầu đầu vào cao hơn từ 7.0/10 trở lên.

Yêu cầu tiếng Anh phải có chứng chỉ IELTS từ 6.5 và không có phần thi nào dưới 6. TOEFL đạt tối thiểu 79 trở lên.

Tài chính du học Canada?

Hầu hết các trường hợp sinh viên Việt Nam du học Canada nhận tài trợ từ gia đình. Một nguồn tài chính khác là nhận học bổng du học Canada hoặc làm việc bán thời gian trong khi học. Sinh viên quốc tế được phép làm thêm từ 20h trong suốt khóa học và 40h trong dịp nghỉ hè.

Làm thế nào Hoàn Cầu Việt giúp tôi đăng ký vào các trường đại học Canada?

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ xử lý hồ sơ du học Canada nhanh chóng, bạn đã tìm đúng chỗ! Chúng tôi, Công ty tư vấn du học Hoàn Cầu Việt, có thể giúp bạn từ lúc bắt đầu đăng ký vào khóa học cho đến khi nhận được visa du học Canada. Chúng tôi cam đoan 100% bạn sẽ hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.

Hãy gọi cho nhân viên tư vấn của chúng tôi ngay bây giờ để nắm được nhiều hơn các thông tin du học Canada.

Các trường đại học Canada mà bạn có thể quan tâm

  • Đại học Athabasca (Athabasca University)
  • Đại học Grant Mac Ewwan (Grant MacEwan University)
  • Đại học Mount Royal (Mount Royal University)
  • Đại học Alberta (University of Alberta)
  • Đại học Calgary (University of Calgary)
  • Đại học Lethbridge (University of Lethbridge)
  • Đại học Capilano (Capilano University)
  • Đại học Nghệ thuật và Thiết kế Emily Carr (Emily Carr University of Art and Design)
  • Đại học Bách khóa Kwantlen (Kwantlen Polytechnic University)
  • Đại học Royal Roads (Royal Roads University)
  • Đại học Simon Fraser (Simon Fraser University)
  • Đại học Thompson Rivers (Thompson Rivers University)
  • Đại học British Columbia (University of British Columbia)
  • Đại học Victoria (University of Victoria)
  • Đại học Fraser Valley (University of the Fraser Valley)
  • Đại học Bắc British Columbia (University of Northern British Columbia)
  • Đại học Vancouver Island (Vancouver Island University)
  • Đại học Brandon (Brandon University)
  • Đại học College of the North (University College of the North)
  • Đại học Manitoba (University of Manitoba)
  • Đại học Winnipeg (University of Winnipeg)
  • Đại học Saint-Boniface (Université de Saint-Boniface)
  • Đại học Mount Allison (Mount Allison University)
  • Đại học St. Thomas (St. Thomas University)
  • Đại học New Brunswick (University of New Brunswick)
  • Đại học Moncton (Université de Moncton)
  • Đại học Newfoundland (Memorial University of Newfoundland)
  • Đại học Acadia (Acadia University)
  • Đại học Cape Breton (Cape Breton University)
  • Đại học Dalhousie (Dalhousie University)
  • Đại học King’s College (University of King’s College)
  • Đại học Mount Saint Vincent (Mount Saint Vincent University)
  • Đại học NSCAD (NSCAD University)
  • Đại học Saint Francis Xavier (Saint Francis Xavier University)
  • Đại học Saint Mary (Saint Mary’s University)
  • Đại học Sainte-Anne (Université Sainte-Anne)
  • Đại học Algoma (Algoma University)
  • Đại học Brock (Brock University)
  • Đại học Carleton (Carleton University)
  • Đại học Dominican (Dominican University College)
  • Đại học Lakehead (Lakehead University)
  • Đại học Laurentian (Laurentian University)
  • Đại học McMaster (McMaster University)
  • Đại học Nipissing (Nipissing University)
  • Đại học OCAD (OCAD University)
  • Đại học Queen (Queen’s University)
  • Đại học Saint Paul (Saint Paul University)
  • Đại học Quận đội Hoàng gia Canada (Royal Military College of Canada)
  • Đại học Ryerson (Ryerson University)
  • Đại hoc Trent (Trent University)
  • Đại học Guelph (University of Guelph)
  • Viện Công nghệ Ontario (University of Ontario Institute of Technology)
  • Đại học Ottawa (University of Ottawa)
  • Đại học Toronto (University of Toronto)
  • Đại học Waterloo (University of Waterloo)
  • Đại học Tây Ontario (University of Western Ontario)
  • Đại học Windsor (University of Windsor)
  • Đại học Wilfrid Laurier (Wilfrid Laurier University)
  • Đại học York (York University)
  • Đại học Prince Edward Island (University of Prince Edward Island)
  • Đại học Bishop (Bishop’s University)
  • Đại học Concordia (Concordia University)
  • HEC Montréal
  • Đại học McGill (McGill University)
  • Đại học Đệ nhất Quốc gia Canada (First Nations University of Canada)
  • Đại học Regina (University of Regina)
  • Đại học Saskatchewan (University of Saskatchewan)
  • Đại học Fairleigh Dickinson (Fairleigh Dickinson University)
  • Đại học Quest (Quest University)
  • Đại học Trinity Western (Trinity Western University)
  • Đại học Đông Canada (University Canada West)
  • Đại học Booth (Booth University College)
  • Đại học Canadian Mennonite (Canadian Mennonite University)
  • Đại học Kingswood (Kingswood University)
  • Đại học Crandall (Crandall University)
  • Đại học St. Stephen (St. Stephen’s University)
  • Đại học Frederiction (University of Fredericton)
  • Atlantic School of Theology
  • Đại học Tyndale (Tyndale University College)
  • Đại học Redeemer (Redeemer University College)
  • Cao đẳng Georgian (Georgian College)
  • Cao đẳng St. Clair (St.Clair College)
  • Cao đẳng Fanshawe (Fanshawe College)
  • Cao đẳng Conestoga (Conestoga College)
  • Cao đẳng Sheridan (Sheridan College)
  • Cao đẳng St Lawrence (St Lawrence College)
  • Cao đẳng Okanagan (Okanagan College)
  • Cao đẳng Lambton (Lambton College)
  • Cao đẳng Douglas (Douglas College)
  • Cao đẳng Durham (Durham College)
  • Cao đẳng Yukon (Yukon College)
  • UBC Continuing Studies
  • Cao đẳng George Brown (George Brown College)
  • Cao đẳng Niagara (Niagara College)
  • Cao đẳng Alexander (Alexander College)
  • Cao đẳng Algonquin (Algonquin college)
  • Canadian Flyers International
  • Cao đẳng Cambrian (Cambrian College)
  • Cao đẳng Camosun (Camosun College)
  • Cao đẳng Centennial (Centennial College)
  • Cao đẳng New Caledonia (College of New Caledonia)
  • Cao đẳng The Rockies (College of The Rockies)
  • Cao đẳng Liên đoàn (Confederation College)
  • Viện Công nghệ Devry (Devry Institute of Technology)
  • Cao đẳng Fleming (Fleming College)
  • Cao đẳng Quốc tế Fraser (Fraser International College)
  • Cao đẳng Humber (Humber College)
  • Cao đẳng Quốc tế Manitoba (International College of Manitoba)
  • Cao đẳng Langara (Langara College)
  • Cao đẳng Loyalist (Loyalist College)
  • Cao đẳng Mohawk (Mohawk College)
  • Cao đẳng North Island (North Island College)
  • Cao đẳng Northern (Northern College)
  • NYIT – Vancouver
  • Cao đẳng Parkland (Parkland College)
  • Cao đẳng Red River (Red River College)
  • Cao đẳng Selkirk (Selkirk College)
  • Cao đẳng Seneca (Seneca College)
  • Viện Công nghệ và Khoa học Ứng dụng Saskatchewan (Saskatchewan Institute of Applied Science and Technology – SIAST)
  • Cao đẳng St. Francis Xavier (St. Francis Xavier College)
  • Cao đẳng St. Clair (St. Clair College)
  • Cao đẳng St. Lawrence (St. Lawrence College)
  • Cao đẳng Lasalle (Lasalle College)
  • Le Cordon Bleu
  • Cao đẳng Cộng đồng Vancouver (Vancouver Community College)
  • Vancouver Film School
  • Vancouver Institute of Media Arts
  • Vancouver Premier College of Hotel Management